Examples of using Andover in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đã quay trở lại Andover.
Đây là trường trung học công lập duy nhất trong khu học chánh công cộng Andover.
Trường trung học Andover( trước đây là trường trung học Punchard) là một trường trung học ở thị trấn Andover, Massachusetts.
Cà cậu nói dối tớ về thực tập sinh. Ý tớ là, cậu bị đuổi khỏi Andover.
Thực ra thì mỗi người tôi quen đều được chuyển đến Havard thông qua Andover.- Không phải ở đây đâu.
Cuối cùng, Portland là một trung tâm giáo dục lớn với một số tổ chức học tập cao hơn bao gồm Andover College, Đại học Maine Trường Luật,
trên chuyến bay từ Edinburgh đến căn cứ của ông ở Andover, Anh, ông quyết định bay qua một sân bay bị bỏ hoang ở Drem, cách không xa Edinburgh.
cảnh khiêu vũ được quay tại Câu lạc bộ Lanam ở Andover, Massachusetts.
đầu tiên là đến Andover, Massachusetts, và sau đó đến Boston.
Massachusetts Trường Luật tại Andover là duy nhất bởi vì nó không sử dụng
Sở cứu hỏa Andover tại Coon Rapids,
Vào tháng 3 năm 2003, chiếc Hawker Siddeley Andover của 748 Air Services,
gần góc đường Andover.
fax từ trạm mặt đất tại Andover, Maine và Pháp,
phần lớn trà Twinings được tiêu thụ ở Anh vẫn được sản xuất tại nhà máy của họ ở Andover, Hampshire.
Khesar du học ở Phillips Academy( Andover), Cushing Academy
Converse Inc, có trụ sở tại N. Andover, Massachusetts, là một công ty
Andover, Massachusetts, là một công ty
Converse Inc, có trụ sở tại N. Andover, Massachusetts, là một công ty
Converse Inc, có trụ sở tại N. Andover, Massachusetts, là một công ty