Examples of using Andrej in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thủ tướng Croatia Andrej Plenkovic.
Chắc anh là Andrej Kalishkanov.
Tất nhiên là không, Andrej.
Andrej không còn ở đây nữa.
Thủ tướng Andrej Plenkovic( Croatia).
Mình cũng cực thích Andrej Pejic.
Tổng thống Slovakia, Andrej Kiska.
Andrej pejic Các Câu Trả Lời.
Thủ tướng Andrej Plenkovic( Croatia).
Andrej, với từ J trong từ.
Tổng thống Slovakia, Andrej Kiska.
Anh ấy chính là Andrej Pejic.
Andrej Pejic đã là phụ nữ.
Andrej, tôi sẽ lấy chiếc' Swedish'.
Andrej, với từ j trong từ báo đốm.
Andrej, với từ J trong từ… Vâng.
Tổng thống Slovakia, Andrej Kiska.
Andrej Sannikau sinh ngày 8 tháng 3 năm 1954.
Thủ tướng Andrej Babis đã vui vẻ nhận lời.
Viên thiếu tá bảo tôi gọi anh ấy là Andrej.