Examples of using Anja in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các nghiên cứu và văn bản là của Ross King( tác giả bán chạy nhất), Anja Grebe( tác giả
Ở Đức, ông bà Manfred và Anke Neugebauer tỏ ra lo lắng khi không rõ những thi thể đó có phải là con trai họ Gabor và bạn gái Anja- đã biến mất không dấu vết sau khi rời một khu nghỉ trọ ở gần khu vực đó sau ngày Giáng sinh năm 1991.
Nhưng bằng chứng từ một thí nghiệm trực tuyến được trình bày bởi Anja Lambrecht của Trường Thương mại London( London Business School),( thí nghiệm này)
Bộ Giáo dục và Nghiên cứu Đức Anja Karliczek đã tới Tokyo để tiến tới các thỏa thuận nghiên cứu về công nghệ xe tự lái, AI và IoT, đồng thời bàn thảo về sự tham gia của Đức vào các dự án moonshot.
Hệ thống hiển thị Xiamen ANJA Co., Ltd.
Hệ thống hiển thị Xiamen ANJA Co., Ltd. nằm ở thành phố Xiamen,
Ông ta và Anja.
Tên tôi là Anja.
Ảnh của Anja Schlamann.
Anja bị sa thải luôn.
Mẹ đã ngủ rồi. Anja.
Không sao đâu, Anja.
Anja người giúp việc sexy.
Anja đã gọi cấp cứu.
Tác giả: Anja Manuel.
Sergej, đây là bố Anja.
Có chuyện gì? Bộ lạc Anja?
Anja. Em muốn thử không?
Tiện đây tôi tên là Anja.
Anja, con đang làm gì vậy?