Examples of using Ann in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ann và Jan là những người hút thuốc chỉ.
Mary và bạn của cô ấy, Ann, đang ở trong một quán cà phê.
Ann không thường xuyên uống trà.
Còn Romney và Ann lấy nhau ngay sau khi ông này trở về từ Pháp.
Nhớ thưởng cho Ann với nhớ!
Gia đình Monson lúc trẻ gồm có Ann, Tom, Clark, Thomas S.
Cô Ann đâu? Cái gì?
Cô Ann đâu?
Ann đâu rồi?
Xếp Whitlock, Ann đây. Xếp Whitlock.
Cháu Ann đây.
Ann đâu rồi?
Cô Ann đâu?
Ann ở đâu?
Ann Freedman không chỉ không bị truy tố, bà ta còn đang kinh doanh tiếp.
Coi nào Ann việc là việc mà.
Ann yêu.
Lạy Chúa, Ann”, anh nói.
Nhà thờ Saint Ann và Tu viện Bernardine ở Vilnius.
Tên cô ấy là Ann, và cô ấy 4.