Examples of using Ansan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xem những bài viết của ansan cali.
Cô ấy sinh ra ở Ansan, Hàn Quốc.
Tường thuật trận Busan I' Park vs Ansan Greeners.
Rồi hắn chạy đến Ansan sáng sớm ngày 4.
Tôi đã đến Ansan, Sejong, Gyeongju và Pohang.
Jo Seong Dae có một văn phòng ở Ansan, tỉnh Gyeonggi.
Tháng 12 năm 1996- Đoạn Ansan~ Pyeongtaek mở cửa lưu thông.
Tôi đã đến Ansan, Sejong, Gyeongju và Pohang.
Đội hình DỰ KIẾN Busan I' Park vs Ansan Greeners.
Do cậu ấy bảo sẽ đi bộ từ Yeouido đến Ansan.
Lục mọi ngóc ngách của Ansan và tìm Jeong Sang Hun.
Cậu định đi bộ từ đây về Ansan sao?
Thưởng thức ẩm thực Gourmet tại' Ansan Multicultural Food Street'.
Nghe nói có một vụ tương tự tại nhà tù ở Ansan.
Do cậu ấy bảo sẽ đi bộ từ Yeouido đến Ansan.
Hàng tá sĩ quan cảnh sát tìm mọi ngóc ngách của Ansan.
Ở Ansan, Hàn Quốc, con số này là hơn 800 USD.
Ansan- một thành phố ở tỉnh Gyeonggi ở bờ biển Hoàng Hải.
Hiện tại anh thi đấu cho Ansan Greeners FC ở K League 2.
Ông ta được đưa đến từ Trại giam Ansan nên ta tiếp nhận.