Examples of using Anselmo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lời bài hát Snow In San Anselmo.
Ồ, tôi đi được mà, Anselmo.
Lời bài hát Snow In San Anselmo.
Anselmo sẽ chẳng muốn bị chôn ở đây đâu.
Anselmo nói có rất nhiều chuyển động qua cầu.
Ông không thể giết hắn sao, Anselmo?
Anselmo: ông già dẫn đường cho Robert Jordan.
Tony Anselmo trong vai Donald Duck( phần 1).
Có chuyển động gì dưới đường không, Anselmo?
Tony Anselmo trong vai Donald Duck( phần 1).
Anselmo, ghi ra đây mọi thứ đi ngang dưới đường.
Tôi có nói chuyện với một ông bạn đến từ San Anselmo.
Tôi có nói chuyện với một ông bạn đến từ San Anselmo.
Hãy thật cẩn trọng với những ai anh kể chuyện này. Anselmo.
Hãy thật cẩn trọng với những ai anh kể chuyện này. Anselmo.
Ông Anselmo Bueno Gutiérrez đã bán một mảnh đất đô thị….
Tôi có nói chuyện với một ông bạn đến từ San Anselmo.
Giúp chúng tôi đem mấy thứ này tới trại của ông. Anselmo!
Anselmo, tới chỗ Agustin
một lão già tên Anselmo.