Examples of using Anten in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi sóng tỏa ra từ một anten, biên độ của sóng có thể dao động theo chiều dọc hoặc chiều ngang.
Thêm vào đó anten cũng tạo cho thẻ có kích thước thay đổi từ kích thước con tem bưu điện đến kích thước của một thẻ bưu chính.
Ví dụ, trong khuôn viên của một trường Đại học thì anten có thể được đặt ở trung tâm của trường để có vùng bao phủ lớn nhất.
Đối với hầu như bất kỳ Thiết bị GPS nào hoạt động, anten đòi hỏi một cái nhìn rõ ràng trên bầu trời để kết nối với các vệ tinh.
Vệ tinh truyền dữ liệu tới máy tính thông qua cùng một kết nối Anten Vệ tinh tạo điều kiện cho chương trình truyền hình trả tiền cho mỗi lần xem.
Heinrich Hertz sử dụng cuộn dây[ bên trái] và anten[ bên phải] để tạo ra và phát hiện bức xạ điện từ ngoài vùng khả kiến.
Anten được đóng gói với bộ phát đáp
Không bật nguồn trước khi anten được lắp đặt,
Hướng anten thẳng đứng, và nâng Router lên cao nếu bạn có thể( một độc giả đã thấy rằng gác mái của anh ta là vị trí hoàn hảo).
không gian anten ngoài ít nhất một phần tư bước sóng( khoảng 5 inch tại 600 MHz).
Khi bọn em sửa anten, cứu những người lính,
Đây là cách hoạt động: Sẽ có chiếc máy khai thác có một anten gom bất cứ năng lượng thừa nào và phân kênh cách năng lượng này vào các thiết bị khác.
bao gồm hệ thống anten để nhận dữ liệu.
Ngày chụp bức ảnh, họ lấy vệ tinh ra để kiểm tra anten.
ứng dụng anten điện tĩnh.
Do đó phơi nhiễm RF trên mặt đất thấp hơn nhiều phơi nhiễm rất gần với anten và ở đường tín hiệu radio được phát đi.
Do đó phơi nhiễm RF trên mặt đất thấp hơn nhiều phơi nhiễm rất gần với anten và ở đường tín hiệu radio được phát đi.
Năm 1969, nhà vật lý Joseph Weber ở Đại học Maryland đã tuyên bố phát hiện sóng hấp dẫn bằng một xi lanh nhôm sáu chân dài như một cái anten.
Trong thực tế, iFixit nói Apple đang sử dụng toàn bộ khung màn hình LCD như 1 anten.
Mặt khác, Massive MIMO khổng lồ là một hệ thống MIMO có số lượng anten đặc biệt cao.