Examples of using Anthrax in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giờ đây còn sớm để nói điều náy có hay không liên quan đến bản báo cáo Anthrax… hay nếu nó là 1 sự đe dọa khủng bố chúng ta chưa biết gì về trình trạng này.
Chương trình theo dõi thư được thực hiện sau vụ tấn công bằng thư có chất độc anthrax vào năm 2001, làm năm người chết, gồm hai nhân viên bưu điện.
Hay nếu nó là 1 sự đe dọa khủng bố chúng ta chưa biết gì về trình trạng này. Giờ đây còn sớm để nói điều náy có hay không liên quan đến bản báo cáo Anthrax.
Năm 1991, ban nhạc thrash metal Anthrax kết hợp với nhóm nhạc hip hop theo hơi hướng chính trị Public Enemy trong một phiên bản mới của" Bring the Noise", bài hát có phần lời rap được chia sẻ giữa Scott Ian của Anthrax và Chuck D của Public Enemy trên một đoạn riff của guitar điện
The Guardian đưa tin vào đầu tháng 10 rằng các nhà khoa học Mỹ đã coi Iraq là nguồn gốc của anthrax,[ 82] và ngày hôm sau, Tạp chí Wall St. đã biên tập
Đây là một trong 4 cơ sở của Bộ Quốc phòng Mỹ đã gửi vi trùng anthrax không hoạt động tới các phòng thí nghiệm ở Hoa Kỳ và nước ngoài để giúp phát triển các biện pháp phòng chống nhằm bảo vệ quân đội Mỹ trong trường hợp anthrax được dùng như một vũ khí sinh học.
Persistence of Time của Anthrax, Seasons in the Abyss của Slayer,
Vào ngày 29 tháng 10 năm 2001, phát ngôn viên của Nhà Trắng Scott Stanzel" đã phản bác các báo cáo mà anthrax gửi đối với Thượng viện có chứa bentonite,
Persistence of Time của Anthrax, Seasons in the Abyss của Slayer,
nơi Anthrax tập luyện.[
I Am The Fire” được mix bởi Jay Ruston( ANTHRAX, STONE SOUR,
I Am The Fire” được mix bởi Jay Ruston( ANTHRAX, STONE SOUR,
I Am The Fire” được mix bởi Jay Ruston( ANTHRAX, STONE SOUR,
I Am The Fire” được mix bởi Jay Ruston( ANTHRAX, STONE SOUR,
Album của Anthrax.
Album của Anthrax.
Bởi anthrax.
Lâu đài Anthrax?
Bởi anthrax.
Chào mừng tới Lâu đài Anthrax.