Examples of using Anton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cảm ơn. Anton đâu?
Ông ấy hay cả Anton Vanko?
Cô ấy nên tránh xa Anton.
Cô ấy nên tránh xa Anton.
Anh ta sẽ chỉ đường cho chúng ta. Đó là Anton.
Nhờ có Anton.
Trước mặt Anton.
Chỉ mình ông, hay cả Anton Vanco cùng tham gia?
Cậu ta sẽ bị mù Anton nhanh thôi.
Chỉ ông ấy? Hay có cả Anton Vanko?
Вот Антон"(" Anton đây").
Hãy cảm ơn Anton.
Hoạt động giải trí gần Anton Anderson Memorial Tunnel.
Trả lời Anton.
Liên hệ anton.
Hội chứng Anton.
Đột quỵ có thể gây chứng mù Anton và sự phởn chí.
Ngay cả với Anton.
Cậu ta sẽ bị mù Anton nhanh thôi.
Eisriesenwelt được Anton Posselt khám phá vào cuối những năm 1870 và kể từ đó, nơi đây thu hút hàng nghìn khách du lịch từ khắp mọi nơi trên thế giới.