Examples of using Antoninus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hành trình của Antoninus of Piacenza( thế kỷ thứ 6)
Constitutio Antoniniana( tiếng Latinh:" Hiến pháp[ hay sắc lệnh] Antoninus")( còn gọi là Sắc lệnh Caracalla) là một sắc
Constitutio Antoniniana( tiếng Latinh:" Hiến pháp[ hay sắc lệnh] Antoninus")( còn gọi
Tường thành Antoninus.
Hát đi, Antoninus.
Áo choàng, Antoninus.
Áo choàng của ta, Antoninus.
Antoninus. Người Sicily, 26 tuổi.
Faustina, bỏ lại Antoninus.
Tha thứ cho tôi, Antoninus.
Phải thế không, Antoninus?
Tìm cái ghế đi, Antoninus.
Dừng lại! Antoninus?- Dừng!
Dừng lại! Antoninus?- Dừng!
Hát một bài đi, Antoninus.
Antoninus. Người Sicily, 26 tuổi.
Không đúng sao, Antoninus?
Cậu có ăn trộm không, Antoninus?
Dừng lại! Antoninus?- Dừng!
Antoninus. Người Sicily, 26 tuổi.