Examples of using Ants in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông là Nhà khoa học thuộc Học viện Chủ nghĩa Nhân văn Quốc tế.[ 7][ 8] Ông là một người chiến thắng hai thời gian của Giải Pulitzer cho tác phẩm phi hư cấu nói chung( cho On Human Nature trong năm 1979, và The Ants trong năm 1991) và một giải sách bán chạy của tờ báo New York Times cho The Social Conquest of Earth,[ 9] Letters to a Young Scientist,[ 9] and The Meaning of Human Existence.
Ông là Nhà khoa học thuộc Học viện Chủ nghĩa Nhân văn Quốc tế.[ 7][ 8] Ông là một người chiến thắng hai thời gian của Giải Pulitzer cho tác phẩm phi hư cấu nói chung( cho On Human Nature trong năm 1979, và The Ants trong năm 1991) và một giải sách bán chạy của tờ báo New York Times cho The Social Conquest of Earth,[ 9] Letters to a Young Scientist,[ 9] and The Meaning of Human Existence.
ANTS= Automatic Negative Thoughts( Những suy nghĩ tiêu cực tự động).
Các trang riêng biệt được cung cấp cho FLIES and ANTS.
Hồ sơ bộ nhớ ANTS.
Trong tập tin ANTS, bạn có thể bảo vệ các tập tin với mật khẩu để bảo vệ sự riêng tư của bạn.
Trong tập tin ANTS, bạn có thể bảo vệ các tập tin với mật khẩu để bảo vệ sự riêng tư của bạn.
Hồ sơ bộ nhớ ANTS.
Các nhà nghiên cứu dự định tạo cho ANTS có trí thông minh nhân tạo đủ để đưa ra những quyết định thông minh cũng như biết được qua trực giác khi nào và như thế nào thì đi và tụ lại.
tin nhắn SMS đến một file TXT hoặc một tập tin ANTS.
SMS đến một file TXT hoặc một tập tin ANTS.
NASA gọi là“ Những đám công nghệ nano tự động”( ANTS).
các tin nhắn SMS đến một file TXT hoặc một tập tin ANTS.
Tìm hiểu Từ Ants.
Ants là liên tục di chuyển;
Carpenter Ants, Kiến Lửa.
Trò chơi trực tuyến Đen Ants Rescue.
Who still plays ants?( 3 Người chơi).
Ants Saver 2- Mùa đông đang đến!
Ca khúc của ban nhạc Adam and the Ants.