Examples of using Anymore in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
We don' t talk anymore Chúng ta chẳng còn nói chuyện với nhau nữa Like we used to do
Vào mùng 6 tháng 11 năm 2018, Jungkook đã biểu diễn bài“ We Don' t Talk Anymore” cùng ca sĩ Charlie Puth trong phần mở đầu của MBC Plus X Genie Music Awards.
Take me back to my boat on the river Hãy đưa tôi trở lại con thuyền của mình nơi dòng sông And I won' t cry out anymore Và tôi sẽ không khóc nữa.
Album là tập hợp những bản ballad xuyên suốt hơn một thập kỷ ca hát của cô, bao gồm bản phối lại của" Love Don' t Live Here Anymore" cũng như ba bài hát
Alice Does not Live Here Anymore- phim mang về cho bà một giải Oscar.
One Health" đề cập đến một câu chuyện về sốt xuất huyết Ebola vào ngày 7/ 4/ 2003, khi Rick Weiss ở Washington Post trích dẫn William Karesh như lời nói" Sức khỏe con người hay gia súc hay động vật hoang dại không thể thảo luận nhiều hơn nữa trong ngữ cảnh tách rời( Human or livestock or wildlife health can' t be discussed in isolation anymore”).
Burstyn nhận được đề cử giải Oscar lần thứ hai cho vai diễn chính của bà trong phimThe Exorcist( 1973), và giành giải Oscar cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất vào năm sau cho phần trình diễn của bà trong phim Alice Does not Live Here Anymore của đạo diễn Martin Scorsese.
giành giải Oscar cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất vào năm sau cho phần trình diễn của bà trong phim Alice Does not Live Here Anymore của đạo diễn Martin Scorsese.
Alice Does not Live Here Anymore- phim mang về cho bà một giải Oscar.
Không phải ở Kansas Anymore.
Tôi là không Marchin' Anymore.
Không Get Around nhiều Anymore.
Không phải ở Kansas Anymore.
Lời bài hát Not Afraid Anymore.
Lời bài hát Not Afraid Anymore.
Tôi là không Marchin' Anymore.
Bạn không ở Kansas Anymore….
I Can' T Live Here Anymore.
Tôi là không Marchin' Anymore.