Examples of using Apia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đến Apia.
Thủ đô là apia.
Các chuyến bay từ Apia.
Thủ đô là apia.
Đừng nhầm lẫn với Apia.
Thủ đô là apia.
Những người bay đến Apia.
Thủ đô là Apia.
Tại Apia tuần này.
Các sân bay gần Apia.
Cách phát âm Apia.
Samoa( Tây)• Apia lần.
Các chuyến bay giá rẻ đến Apia.
Tìm hiểu thêm về Apia.
Virgin Blue hoạt động Polynesian xanh- Apia.
Chuyến bay hạng thương gia đến Apia.
Apia, thủ đô Samoa nằm trên đảo Upolu.
Có phải ý bạn là các chuyến bay từ Apia?
Đi xe từ sân bay và Apia cũng rất hấp dẫn.
Cựu nguyên thủ Samoa Malietoa Tanumafili II được chôn tại Apia.