Examples of using Appel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thưa thầy, cô Appel vẫn chưa đến ạ.
Appel và những người còn lại đi lối kia.
Miễn phí quay video cuộc gọi facetime video appel.
Thưa thầy, cô Appel vẫn chưa đến ạ.
Chỉ báo kĩ thuật MACD được phát triển bởi Gerald Appel.
Illinois Urbana- Champaign, nơi Haken và Appel đã làm việc.
Appel và những người còn lại đi lối kia.
Linda Appel Lipsius- đồng sáng lập và CEO của Teatulia.
MACD được phát triển bởi Gerald Appel vào cuối những năm 1970.
MACD được phát triển bởi Gerald Appel vào cuối những năm 1970.
MACD được phát triển bởi Gerald Appel vào cuối những năm 1970.
Chỉ báo này do Gerald Appel phát triển vào cuối những năm 1970.
Nó được phát triển bởi Gerald Appel trong thế kỷ cuối 70- 20 của.
Minh bởi 2 nhà toán học Mĩ là Kenneth Appel và Wolfgang Haken năm 1976.
Appel và những người còn lại đi lối kia, nhập vào nhóm Trung úy Osborne.
Cô Appel mô tả tình huống“ rất buồn” và“ rất là vô vọng”.
Đường Trung bình Di động Phân kỳ/ Hội tụ MACD được phát triển bởi Gerald Appel.
Gerald Appel, MACD là một trong những công cụ đơn giản nhất và được sử.
George Appel bị kết án tử hình sau khi giết một viên cảnh sát vào năm 1928.
Chỉ báo MACD được phát triển bởi Gerald Appel, là người xuất bản cuốn Systems and Forecasts.