Examples of using Applications in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nó sẽ cài đặt gói mã độc vào trong folder Applications.
bạn sẽ thấy một mũi tên xuất hiện bên cạnh phần Applications.
khởi động MAMP từ Applications» MAMP trên máy tính của bạn.
( Yosemite): Bạn có thể khởi động ứng dụng bằng cách bấm vào biểu tượng ứng dụng đó thể tìm thấy ở thư mục Launchpad và Applications trong Finder.
Một cách để người dùng Android tránh cài các ứng dụng không phải dành cho Android Market là bỏ chọn" Unknown sources" trong menu Applications Settings trên thiết bị của mình.
and Borland VCL hỗ trợ tất cả ứng dụng MS Office applications, versions and suites,
mục tính toán được tạo bởi macro đã được viết trong Visual Basic for Applications( VBA)
bạn truy cập vào Settings> Applications> Application manager và chọn ứng dụng bạn muốn chỉnh sửa.
Tuy nhiên, Onion Architecture cũng cho chúng ta biết rằng, trong các enterprise applications, chúng ta sẽ có nhiều hơn hai layer( internal
mã Visual Basic for Applications( VBA),
Bạn cần tìm ứng dụng trong Applications, nhấp chuột phải vào ứng dụng đó
chọn từ các tùy chọn bên dưới Allow Applications Downloaded From.
Business Applications, Application Services, BPO.
Trong danh sách các Processes bạn sẽ tìm thấy các ứng dụng được liệt kê trong tab Applications cũng như các dịch vụ Windows hoặc các quy trình ít nhìn thấy khác, chạy ẩn.
Trong một số công ty, một Applications architect sẽ đóng vai trò giống như một nhà phát triển ứng dụng chính nếu nhóm không đủ người và có thể làm cả hai vị trí.
Cho dù bạn là một applications architect hay data security analyst,
Truy cập tin cậy vào mô hình đối tượng dự án VBA Cho phép hoặc không cho phép truy cập theo chương trình vào mô hình đối tượng Visual Basic for Applications( VBA) từ một chương trình tự động hóa.
thư mục Applications( Mac OS).
thư mục Applications( Mac OS).
các nền tảng cho AI Applications, Resource Management,