Examples of using Appreciation in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Appreciation- Tăng giá trị của tài sản.
Appreciation( n): sự tăng giá.
( tiếng Anh) Pete Seeger Appreciation Page.
Đang xem mục từ: appreciation.
Appreciation- Tăng giá trị của tài sản.
( tiếng Anh) Pete Seeger Appreciation Page.
Appreciation- Tăng giá trị của tài sản.
Chúng tôi đã được nhận Certificate of Appreciation.
Tuần này là Teacher Appreciation Week bên trường của Chó.
Tuần này là Teacher Appreciation Week bên trường của Chó.
Rất vinh dự, chúng tôi đã được nhận Certificate of Appreciation.
Học có những lớp gọi là" Thưởng Thức Nghệ Thuật"( Art Appreciation).
Cho ông ta thấy những thứ mà I' m sure he will wanna show his appreciation.
Via Wayback Machine ↑“ Bubble Wrap Appreciation Day”.
Sự tự tin thường là sản phẩm của giao tiếp tốt và Appreciation từ các cá nhân khác.
Prototype cũng bán phiên bản này tại sự kiện Prototype Fan Appreciation 2010 của họ vào ngày 30 tháng 5.
Album đầu tiên của anh, Appreciation được ra mắt năm 1989, chỉ 4 năm sau khi anh bắt đầu tiếp cận với âm nhạc.
được tôn trọng và appreciation.
Tiệc tri ân khách hàng của công ty Annalink( Appreciation Party) vẫn luôn là một trong những sự kiện được khách hàng mong đợi nhất.
Vì vậy, năm 2004, Gavin bắt đầu thành lập Cloud Appreciation Society và vài tháng sau đó một trang web của hội đã chính thức thành lập.