Examples of using Approach in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
it eschews the less" intellectual" approach of Kill' Em All for a MDC- inspired direction that is inconsistent.
Connecticut, cho chương trình Mobile Offboard Command and Control and Approach( MOCCA).
Ông Grant Rosoman, nhà vận động bảo vệ rừng của Tổ chức Greenpeace, đồng chủ tịch Nhóm Điều hành HCS( High Carbon Stock Steering Group- một tổ chức thành viên đa bên được thành lập nhằm quản lý HCS Approach), cho biết bộ công cụ tự do nguồn mở này sẽ cung cấp những hướng dẫn kỹ thuật thiết thực và“ mang tính khoa học mạnh mẽ” nhằm xác định và bảo vệ các khu rừng nhiệt đới.
Quản lý vòng đời ứng dụng Mô hình IPO Quy trình phát triển phần mềm Vòng đời hệ thống^ SELECTING A DEVELOPMENT APPROACH.
Cuộc thử nghiệm APPROACH tuyển 393 người lớn khỏe mạnh,
Cuộc thử nghiệm APPROACH tuyển 393 người lớn khỏe mạnh,
HomeGiới ThiệuOur approach.
Trang chủ Our Approach.
Người ta gọi là holistic approach.
Phương pháp argument led approach.
Nghĩa của từ: approach.
Người ta gọi là holistic approach.
Cái này họ gọi là practical approach.
Người ta gọi là holistic approach.
Người ta gọi là holistic approach.
Khái niệm integrated approach là gì?
Approach của chiến lược nhập thị trường.
Natural approach để giảng dạy ngôn ngữ.
Phương pháp này được gọi là“ The Listening Approach”.
Plant Systematics: A Phylogenetic Approach, xuất bản lần hai.