Examples of using Aram in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xin ngài lên cứu tôi khỏi bàn tay vua Aram và Israel, vì họ đang dấy lên đánh tôi”( 2V 16,7).
Xin ngài lên cứu tôi khỏi bàn tay vua Aram, và bàn tay vua Israel, họ đang dấy lên đánh tôi".
Xin ngài lên cứu tôi khỏi bàn tay vua Aram, và bàn tay vua Israel, họ đang dấy lên đánh tôi".
Xin ngài lên cứu tôi khỏi bàn tay vua Aram và Israel, vì họ đang dấy lên đánh tôi”( 2V 16,7).
Babur cho xây dựng Aram Bagh( vườn thư giãn)
Sau đó, Aram đã bước lên phía trước
Gần đường xích đạo trên sao Hỏa là vùng Aram Chaos và đây là một phần đã bị ăn mòn của khu vực này.
Ông tấn công Aram và Phoenicia, thành công duy trì sự thống trị của Babylon ở những vùng này.
Tiểu sử Aram Khachaturian, nhà soạn nhạc vĩ đại người Armenia, rất thú vị.
Elisha đã khóc khi thấy rằng vua Aram sẽ tiêu diệt dân Ítraen( 2V 8,11- 12).
Câu chuyện về Naaman, vị lãnh binh của vua xứ Aram, là những gì đáng chú ý.
Câu chuyện ông Naaman, vị chỉ huy quân đội của vua Aram, thật đáng chú ý.
Chuyện là ngày xửa ngày xưa có một người tên là Naaman, tướng chỉ huy quân đội của vua Aram.
người chỉ huy quân đội của vua Aram( x 2 Kg 5: 14- 17).
truyện của ông Naaman, vị tướng lĩnh quân đội của Vua Aram( 2 Vua 5: 14- 17).
sĩ quan chỉ huy quân đội của vua Aram và một người đến từ Samaria.
Sandy và Aram gặp nhiều trở ngại với mối quan hệ mới này từ gia đình
Chúng ta biết rằng Abba là từ Aram được một em bé dùng để gọi cha nó, và như thế nó diễn
Theo truyền thống, nó bắt nguồn từ chữ Armenak hay Aram( chắt của chắt của Haik,
Chúng ta biết rằng Abba là từ Aram được một em bé dùng để gọi cha nó,