Examples of using Aranda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Roberto Aranda tin rằng Mat có tội.
Aranda, Pigem and Vilalta đã thành lập RCR Arquitectes năm 1988.
Aranda nói cho chị nhưng sẽ không khai với cảnh sát.
Aranda đã nói chuyện với một người bạn về trận đấu này.
Đâu là khu vực lý tưởng để lưu trú ở Puente Aranda?
Aranda và con gái chị đã sống tại Rivera Sur trong tám năm qua.
Aranda nhận tiền qua em hắn để trả lời báo chí về kẻ giết Romero.
Samuel Aranda sinh năm 1979 tại Santa Coloma de Gramanet, Barcelona, Tây Ban Nha.
Viết bởi Elizabeth Aranda, Đại học Nam Florida
Aranda nói điều hắn nghĩ,
Aranda nhận tiền qua em hắn để trả lời báo chí về kẻ giết Romero.
Alejandro Aranda hát bài hát gốc" Out Out"- Đêm chung kết American Idol.
anh sẽ có gấp đôi", Aranda nói qua điện thoại.
Chúng cũng được gọi là Aranda, Arrarnta, Arunta
Cảnh sát nói rằng Aranda từ chối không cho biết tên và chống lại việc bắt giữ.
bao gồm Michael Aranda, Hannah Hart,
( Theo Francisco Aranda, Alfred Hitchcock hồi năm 1972 đã gọi Buñuel là“ đạo diễn xuất sắc nhất thế giới”.).
Aranda sống ở khu vực Bloomington
Aranda, Pigem và Vilalta đã có những tác động tích cực đến kiến trúc vượt ra khỏi khu vực của họ.
Từ trái sang phải, Rafael Aranda, Carme Pigem