Examples of using Arche in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cho dù môi trường ở đây thường sẽ rất khó khăn cho con người để định hướng, Arche dùng[ Darkvision],
Melete trước khi Arche và Thelxinoë được biết đến,
Là từ tiếng Hy Lạp Arche( nghĩa là' đầu tiên gây ra')
Là từ tiếng Hy Lạp Arche( nghĩa là' đầu tiên gây ra')
Năm 2010, Tiến sĩ Johnston là người đã thành lập Hiệp hội Nghiên cứu amfAR về Diệt trừ HIV( ARCHE).
Dĩ nhiên rồi, Arche.
Arche chỉ vào thế giới.
Ai đó đang theo dõi Arche.
Arche chắc chắn về việc này.
Arche và Roberdyck theo sau cô.
Có chuyện gì xãy ra với Arche?
Imina ôm chặt Arche vào ngực mình.
Grande Arche nhìn theo trục Axe historique.
Nhưng Arche không biết nơi an toàn ở đâu.
Không thể chịu nổi, Arche nôn ra lần nữa.
Arche trong tiếng Hy Lạp là sự khởi đầu của vạn vật….
Dưới bầu trời đêm, Arche nhìn xung quanh một lần nữa.
Thấy Arche gật đầu, ba người họ nhìn nhau một lần nữa.
Grande Arche chính là một ví dụ điển hình cho điều này.
Nhưng Arche không biết nơi an toàn ở đâu.