Examples of using Aris in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Với sự giúp đỡ từ Aris Jones( Jacob Lofland),
Với sự giúp đỡ từ Aris Jones( Jacob Lofland),
Được dẫn dắt bởi Aris Tritsis thuộc Đại học Quốc gia Úc( ANU),
Lần viếng thăm của Aris vào Giáng sinh năm 1995 trở thành lần cuối ông và bà Suu Kyi gặp mặt nhau, bởi Suu Kyi vẫn ở Myanmar và chế độ độc tài Myanmar từ chối bất kì thị thực nào của ông sau thời điểm đó.[ 28] Aris được chẩn đoán bị ung thư tuyến tiền liệt năm 1997 mà sau đó được phát hiện đã vào giai đoạn cuối.
ARIS Việt Nam là công ty vốn 100% từ Nhật Bản.
ARIS Việt Nam luôn hướng đến những sản phẩm chất lượng tốt nhất, luôn đồng hành và đảm bảo thành công của bạn….
ARIS Việt Nam chuyên phát triển các ứng dụng di động trên hầu hết các platform và các thiết bị khác nhau.
ARIS 2008 ước tính khoảng 2,68 triệu người trưởng thành( 1,2%)
ARIS Việt Nam được xây dựng
Khóa học đầu tiên về tư liệu kiến trúc, kiểm kê và các hệ thống thông tin trong lĩnh vực bảo tồn( ARIS) bắt đầu.
Theo Cuộc Điều tra Xác định Tôn giáo Hoa Kỳ( ARIS), có khoảng 30.000 druid ở Hoa Kỳ.
tiếp tục cùng nhau phát triển sự nghiệp tại ARIS.
Giá trị của dịch vụ mà ARIS Việt Nam mang đến cho khách hàng là sự kết hợp của đội ngũ chuyên môn cao, quy trình chuyên nghiệp, công nghệ tiên tiến và sự am hiểu khách hàng.
ARIS Việt Nam chuyên về phát triển các ứng dụng di động cho hầu hết các nền tảng, các loại thiết bị di động khác nhau; và cung cấp các dịch vụ về Phát triển phần mềm theo yêu cầu, Kiểm thử phần mềm.
ARIS Việt Nam cũng đã tham gia buổi Business Matching với các doanh nghiệp đến từ nước ngoài tại hội nghị, nhằm mở rộng mối quan hệ và giới thiệu các dịch vụ của ARIS đến các đối tác.
Theo Cuộc Điều tra Xác định Tôn giáo Hoa Kỳ( ARIS), có khoảng 30.000 druid ở Hoa Kỳ.[ 124]
Theo Cuộc Điều tra Xác định Tôn giáo Hoa Kỳ( ARIS), có khoảng 30.000 druid ở Hoa Kỳ.[ 124]
Aris, không!
Aris, đi thôi.
Aris, tớ thấy gì đó.