Examples of using Arius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
YDP162 cao hơn các model ARIUS thấp hơn.
Chiếc đàn piano kỹ thuật số ARIUS này là một nhạc cụ được chế tạo tinh xảo nhờ có đỉnh cao của các công nghệ và trình độ chuyên môn tiên tiến của Yamaha trong hơn một thế kỷ.
Cháu là Arius.
Arius, chạy đi!
Arius.- Mẹ.
Đủ rồi, Arius.
Cháu tên là Arius.
Chúng ta phải tìm Arius.
Không! Không! Arius!
Nhóm Arius bị kết án.
Arius! Không! Không!
Kể tôi nghe về Arius đi.
Thuyết của Arius là gì?
Arius là vị vua hợp pháp.
Arius mới là đức vua hợp pháp.
Nói tôi nghe về Arius đi.
Arius.- Mẹ.- Không ạ.
Arius, chạy đi! Mẹ ơi!
Arius.- Mẹ.- Không ạ.
Arius.- Mẹ.- Không ạ.