Examples of using Arlette in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trong lúc tôi đang cố đọc Ngôi nhà có bảy đầu hồi, Arlette bò tới sau lưng tôi,
Chỉ có điều cô ta phát âm từ đó thành trad- a- gee, và sau lần ấy tôi không còn quay lại con hẻm trên phố Gallatin lần nào nữa, vì với tôi vụ sát hại Arlette đã làm nhiễm độc cả cố gắng của bà mẹ trẻ vô tội ở Omaha này khi cô gái muốn tỏ ra thông cảm.
Hay từ Arlette?”.
Arlette đến từ Paris.
Đó là Cindy và Arlette.
Tên cô ấy là Arlette.
Arlette, ngồi cạnh chị đi.
Chưa kể tới Henry và Arlette.
Ngoại trừ Arlette, tất nhiên rồi.
Tôi biết bé ở đâu. Arlette.
Vì có Arlette ở giữa chúng tôi.
Vào Arlette và Henry, tất nhiên rồi.
Arlette à?- Em đang tệ lắm?
Arlette với khuôn mặt bị xô lệch sang bên.
Hay cả Arlette. Lizette không tin chồng, tin mẹ.
Arlette Guillaume là đạo diễn nghệ thuật của bộ phim.
Elphis đang nằm ở dưới đó, và Arlette cũng vậy.
Arlette nói với tôi chúng đã chết,
Như thể ông ta và Arlette đã cùng nhau dàn xếp chuyện này.
Được biết tên họ là Divine và Arlette, 21 và 22 tuổi.