Examples of using Arma in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bảo tàng nghệ thuật Agung Rai( ARMA) được xây dựng với mục đích nhằm bảo tồn nghệ thuật và văn hóa Bali cùng với mối liên kết cộng đồng cư dân.
Bảo tàng nghệ thuật Agung Rai( ARMA) được xây dựng nhằm đẩy mạnh đến việc bảo tồn nghệ thuật và văn hóa của Bali cùng mối liên kết với cộng đồng dân cư.
Altis là địa hình chính thức lớn nhất trong loạt với diện tích mặt đất bao gồm khoảng 270 km vuông( 100 sq mi) ARMA.
Altis là địa hình chính thức lớn nhất trong loạt với diện tích mặt đất bao gồm khoảng 270 km vuông( 100 sq mi) ARMA.
Cho chuỗi dữ liệu time series Xt, mô hình ARMA là một công cụ để hiểu.
chưa bao giờ kỳ vọng ARMA sẽ cung cấp cho mình các server miễn phí để mod trên đó và điều này cũng giống như vậy.
Một số lượng lớn người dùng phản hồi rằng nó mượt hơn so với ARMA II trên cùng một hệ thống,
mô hình là một sự tổng quát của một tự hồi di chuyển trung bình( ARMA) mô hình.
PLAYERUNKNOWN, còn được gọi là Brendan Greene, là người tiên phong của thể loại battle royale và là người tạo ra các chế độ trò chơi battle royale trong loạt game ARMA và H1Z1: King of the Kill.
Chắc hẳn mọi người đã quen thuộc với các mô hình dự báo time series phổ biến như Autoregressive Moving Average( ARMA), Autoregressive Integrated Moving Average( ARIMA),
các trò chơi như ARMA II: DayZ Mod
Là người tạo ra trò chơi chiến đấu Battle Royale trong series ARMA và H1Z1: King of the Kill,
Là người tạo ra trò chơi chiến đấu Battle Royale trong series ARMA và H1Z1: King of the Kill,
đưa NAVYA ARMA, một chiếc xe đưa đón tự hành 100% chạy hoàn toàn bằng điện và thử nghiệm tại Mcity.
Đừng mà Arma!
Arma 3 là game gì.
Arma 3 là game gì.
Các khách sạn ở Arma, Kansas.
Cài đặt trò chơi Arma Tactics.
Các tính năng chính trong Arma 3.