Examples of using Arora in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Show diễn của Manish Arora.
GJ Kaur và DS Arora; 2009.
Chị gái của cô là Malaika Arora Khan.
Harshita Arora và công ty Redwood City.
Chị gái của cô là Malaika Arora Khan.
Sahil Arora, 18 tuổi, CEO của Tabverts.
Chị gái của cô là Malaika Arora Khan.
Chị gái của cô là Malaika Arora Khan.
Nhà hàng gần Arora Hotel Gatwick/ Crawley.
Shibu, có nhiều chuyện Arora kiểm soát được.
Chị gái của cô là Malaika Arora Khan.
Ấn Độ con trai nóng xoa bóp qua sumona arora.
Rohan Arora, nhà tiếp thị kỹ thuật số tại Pixpa.
Arora chơi cho đội Fnatic trong khi Dager chơi cho OpTic.
Tôi đã chứng kiến điều này nhiều lần”, Arora nói.
A ă McCullough L, Arora S( tháng 12 năm 2004).
Ashish Arora và Rohit Khariwal.
Harshita Arora là một cô gái trẻ 16 tuổi đến từ Ấn Độ.
A ă McCullough L, Arora S( tháng 12 năm 2004).
Udai Prakash Arora; A. K. Singh( 1 tháng 1 năm 1999).