Examples of using Arrhenius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà hóa học Thụy Điển Svante Arrhenius.
Arrhenius không chỉ là một thành viên;
Nhà hóa học Thụy Điển Svante Arrhenius.
Có phải tên của ông ấy là Svante Arrhenius.
Svante Arrhenius giành giải Nobel về hóa học năm 1903.
Phương trính Arrhenius k= Ae-( Ea/ RT).
Wikipedia không nói rằng chính Svante Arrhenius cũng kết hôn với một Thunberg.
là một phần của Arrhenius định nghĩa.
Định lượng kĩ càng được thực hiện bởi nhà khoa học Svante Arrhenius vào năm 1896.
Lý thuyết axit- bazơ Brønsted- Lowry có một số lợi thế so với lý thuyết Arrhenius.
Năm 1887 Arrhenius thông báo lý thuyết của ông về sự phân ly thành ion( ionization).
Lý thuyết axit- bazơ Brønsted- Lowry có 1 số lợi thế so với lý thuyết Arrhenius.
Thuật ngữ Kích hoạt năng lượng được giới thiệu vào năm 1889 bởi nhà khoa học người Thụy Điển Svante Arrhenius.
Svante Arrhenius đề xuất kết nối giữa đốt nhiên liệu hóa thạch và tăng nhiệt độ toàn cầu trong 1896.
Thuật ngữ Kích hoạt năng lượng được giới thiệu vào năm 1889 bởi nhà khoa học người Thụy Điển Svante Arrhenius.
Greta Thunberg( sinh tại 2003) theo Wikipedia một người anh em họ thứ hai xa xôi của Svante August Arrhenius.
Năm 1883 Svante Arrhenius phát triển lý thuyết ion để giải thích độ dẫn điện trong chất điện li.[ 75].
Arrhenius đã đặt tên cho quặng mới này là Ytterbite và gửi mẫu cho các nhà hóa học khác để phân tích.
Xung quanh 1900, Svante Arrhenius này đã tham gia vào việc thành lập Viện Nobel và các giải thưởng Nobel liên quan.
Vào ngày 6 tháng 12, Langevin viết một lá thư dài gửi cho Svante Arrhenius, người trước đó ông đã từng gặp.