Examples of using Arrival in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các dự báo ban đầu của các phòng vé cho thấy rằng Tội Phạm Nhân Bản 2049 sẽ vượt qua Arrival để trở thành bộ phim mở màn thành công nhất của đạo diễn Denis Villeneuve.
Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2017.( cần đăng ký mua( trợ giúp))… and the boys stood in formation from noon till evening before the arrival of the automobile bearing the impressive insignia of four gold stars.
cạnh Cửa ra hay Exit số 4 và số 9 tại Sảnh Nhập cảnh( Arrival) Tầng 1( trong nhà)
Một trong những bộ phim khoa học viễn tưởng hiếm hoi tranh giải Phim hay nhất tại Giải thưởng Viện Hàn lâm, Arrival được Viện Điện ảnh Hoa Kỳ chọn là một trong mười“ Phim của năm”, và trong số nhiều giải thưởng của nó có giải Ray Bradbury và một giải Hugo.
Premonition, Arrival, Pulp Fiction,
cạnh Cửa ra hay Exit số 4 và số 9 tại Sảnh Nhập cảnh( Arrival) Tầng 1( trong nhà)
Tại sao năm đó phim này lại quan trọng: Có lẽ đã được định trước rằng Arrival sẽ ra rạp ở Mỹ,
Thêm vào đó, cơ sở hạ tầng để cấp thị thực nhập cảnh khi đến( Visa on Arrival) đã được mở rộng đến 13 cửa khẩu của Malaysia, bảo đảm tối giản thủ tục nhập cảnh vào Malaysia cho công dân của hai quốc gia Trung Quốc và Ấn Độ, 2 thị trường có lượng khách du lịch nước ngoài tăng trưởng nhanh nhất thế giới.
Nhà soạn nhạc được đề cử Oscar của Arrival, Sicario và Theory of Everything đã viết nhạc nền cho bộ phim mother!
Và với bộ phim Arrival được đề cử Phim hay nhất năm ngoái- về một nhà ngôn ngữ học( Amy Adams)
phê bình đánh giá khoa học viễn tưởng phim Arrival( 2016), thì sau đó đã nhận được 8 đề cử giải Oscar,
ông mong muốn những gì sẽ tiếp nối thành công của Arrival.
ông mong muốn những gì sẽ tiếp nối thành công của Arrival.
sau khi các ứng cử viên được kỳ vọng Arrival, Manchester by the Sea,
biểu diễn trong các album Journey như Arrival( 2001), Red 13( 2002),
sau khi các ứng cử viên được kỳ vọng Arrival, Manchester by the Sea,
Castronovo là tay trống cũ của ban nhạc Journey và hiện tại của Revolution Saints, biểu diễn trong các album Journey như Arrival( 2001), Red 13( 2002),
biểu diễn trong các album Journey như Arrival( 2001), Red 13( 2002),
Department of Immigration Nationals requiring visas on arrival or at missions abroad,
Bạn đang xem: NEW ARRIVAL.