Examples of using Arrowhead in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một chiếc khinh khí cầu bay chầm chậm qua bầu trời xanh và cái màn hình lớn trên bụng nó đang chiếu vài tin tức về Sao chổi Arrowhead chỉ đến gần sau mỗi 1700 năm.
Thành phố này là trụ sở của Rừng Quốc gia San Bernardino và là điểm phân phối cho khu vực nghỉ mát Hồ Arrowhead( được đặt tên theo hình thành đá hình mũi tên ở dãy núi San Bernardino).
Dọc theo đường xích đạo từ Arrowhead của Minnesota, nhìn từ hướng Nam tới đỉnh phía Nam của bang Texas,
Quỹ tài trợ của chúng tôi đang chấp nhận những người tài trợ cho tàu thăm dò không người lái Parasatellite 01 sẽ được phóng bởi bệ phóng điện từ nhằm khám phá Sao chổi Arrowhead.
Triều Tiên có kế hoạch thực hiện dự án này tại Arrowhead Ridge, một địa điểm giao tranh khét tiếng trong Chiến tranh Triều Tiên( 1950- 1953) từ tháng Tư
có đủ ảnh hưởng để tham gia vào một dự án thu thập một loại đá quý mới từ Sao chổi Arrowhead.
Bảo tàng Arrowhead.
Phát triển: Arrowhead Game Studios.
Phát triển: Arrowhead Game Studios.
Phòng họp tại Maumee- Arrowhead Park.
Thương hiệu: Arrowhead Mills.
Nhà phát triển Arrowhead Game Studios.
Không! Give me the Arrowhead!
Phòng họp tại Maumee- Arrowhead Park.
Nhà hàng gần Lake Arrowhead State Park.
Sân vận động ArrowHead ở Missouri.
Nhà hàng gần Arrowhead Stadium.
Nhà hàng gần Lake Arrowhead Golf Course.
No, I cannot give you the Arrowhead.
Thương hiệu: Arrowhead Mills.