Examples of using Arryn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phu nhân Arryn cho mời tôi tới.
Khi Jon Arryn tới gặp cô.
Phu nhân Arryn cho mời tôi tới.
Tai họa giống như Jon Arryn.
Lysa nói Jon Arryn bị sát hại.”.
Lysa Arryn, là một ví dụ.
Ned cũng kính trọng Jon Arryn như cha.
Lysa nói Jon Arryn bị sát hại.”.
Trước đó, ngài đã âm mưu giết Jon Arryn.
phu nhân Arryn.
Robin Arryn là 1 thằng nhóc bệnh tật.
Chị ấy nói Jon Arryn bị mưu sát.
Quý cô Arryn thường nói với tôi Ngài Royce.
Ông đã sát hại dì tôi, Lysa Arryn.
Robin Arryn chỉ là một thằng nhóc yếu đuối.
Ngài Jon Arryn, cánh Tay Phải của nhà vua.
Ông đã sát hại dì tôi, Lysa Arryn.
Trước đó, ông đã thông đồng giết Jon Arryn.
Lỡ Jon Arryn đã nói với người nào thì sao?
Kể cả Jon Arryn cũng không thể làm dịu bão tố.