Examples of using Ascot in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi con trai của William Augustus FitzClarence hỏi thăm nhà vua liệu ông sẽ đi giải trí trong tuần lễ Ascot, William ủ rũ đáp lại," Phụ hoàng không có một bữa ăn tối nào mà không mời các đại thần, và trẫm muốn nhìn thấy quỷ hơn là thấy bất cứ ai trong số chúng ở nhà trẫm.".
Racing Racing đã bắt đầu tại Ascot hơn 300 năm trước
cậu con trai Hutomo Mandala Putra“ Tommy” còn giữ 75% trong một sân golf 18 lỗ cùng 22 căn hộ sang trọng tại Ascot( Anh).
Họ không nói đích danh ông Berezovsky, nhưng khi được hỏi về người thiệt mạng bằng tên của“ bố già” Nga, cảnh sát Anh đã đọc một thông báo nói rằng họ đang điều tra cái chết của một người đàn ông 67 tuổi tại một ngôi nhà ở Ascot, một thị trấn cách thủ đô London khoảng 40 km về phía tây.
Các tác phẩm nghệ thuật của Rachel Goldsmith[ 16] Ascot Hat của Grace Du Prez[ 17]
Quá trình thu âm bắt đầu tại phòng thu Ascot Sound Studios,
Simon nhìn Charles ngồi xuống ghế và tự hỏi không biết bao lâu nữa Đảng mình còn tiếp tục chọn những tay lính gác Estonia, những người dành nhiều thời gian làm tiền trong thành phố, rồi sau đó là ở Ascot hơn là thời gian làm việc ở Nghị viện- Điều này không có nghĩa là Simon chỉ nói ý kiến này riêng với những người tin cẩn của mình đâu.
cặp vợ chồng đã bán biệt thự của họ tại Công viên Sunninghill ở Ascot cho một tỷ phú dầu mỏ người Kazakhstan đã trả 15 triệu bảng- 3 triệu bảng so với giá yêu cầu- và sau đó san bằng nó xuống đất.
các vùng nội ô Abbotsford, Ascot Vale, Burnley,
Và mặc dù có những thử nghiệm với kết quả không thuận lợi cho thuốc chẹn bêta, như LIFE và ASCOT, nhưng cũng có những nghiên cứu có kết quả tích cực
Bay đến Ascot.
Lễ hội Royal Ascot.
Bay đến Ascot Vale.
Phu nhân Ascot mới.
Đâu là" ascot"?
Tờ Royal Ascot chuyên.
Tìm khách sạn tại Ascot.
Tên về sau là Honda ascot.
Ba lần thắng giải Ascot.
Các khách sạn ở Ascot Vale.