Examples of using Ashcroft in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đây là ông Teddy Ashcroft.
Chuyến bay tới Ashcroft.
Các khách sạn ở Ashcroft.
Các khách sạn ở Ashcroft.
Nhạc sĩ: Richard Ashcroft.
Đây là ông Teddy Ashcroft.
Nhạc sĩ: Richard Ashcroft.
Tổng chưởng lý John Ashcroft.
Đây là Mr Teddy Ashcroft.
Bộ trưởng John Ashcroft đang điều trần.
Artemisia Bell Ashcroft lặng lẽ đáp lại.
Trường Kinh doanh quốc tế Lord Ashcroft.
Có Ashcroft ở Bộ Tư pháp Hoa Kỳ.
Tháng 6: Peggy Ashcroft, nữ diễn viên Anh s.
Đến năm 1900, Ashcroft chỉ còn lại hai người.
Cựu Phó Chủ tịch đảng Bảo thủ Anh Lord Ashcroft.
Đây là đoạn băng ghi lại lời khai của John Ashcroft.
John Ashcroft( khóa 1967),
Tôi cần trợ giúp y tế khẩn cấp ở số 812 Ashcroft.
Bức thư này đã được chuyển tiếp tới Tổng chưởng lý John Ashcroft.