Examples of using Ashraf in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ashraf đang ở đâu?
Tôi cũng thế, Ashraf.
Ashraf Marwan không nói dối.
Em ổn chứ? Ashraf.
Tôi là Ashraf Marwan.
Từ khóa: ashraf ghani.
Gọi Ashraf về Cairo.
Tổng thống Ashraf Ghani của Afghanistan.
Tên ông ấy là Ashraf Marwan.
Thủ Tướng Pakistan Raja Pervez Ashraf.
Nào, Ashraf, tới đi.
Ashraf có thói quen kì lạ.
Tiền của anh. Ashraf!
Ashraf Marwan có đây không?
Ổn chứ, Ashraf?
Cảm ơn. Ashraf kìa.
Đi theo họ, Ashraf!
Cứ gọi tôi là Ashraf.
Chuyện gì vậy, Ashraf?
Đi theo họ, Ashraf!