Examples of using Asim in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
ASIM là công cụ đầu tiên được sử dụng cho mục đích phát hiện các TGF, chứ không phải là doppelgängers thậm chí còn sáng hơn của chúng trong không gian sâu thẳm, Torsten Neubert, nhà khoa học trưởng của ASIM và là tác giả chính của một nghiên cứu được công bố vào ngày 10 tháng 12 Khoa học.
Asim đã nói:.
Bản đồ: village Asim Zeneli.
Như Asim, cần bạn giúp.
Như Asim, cần bạn giúp. Còn hàng triệu trẻ em.
Từ trái qua phải: Fionn Whitehead, Will Poulter và Asim Chaudhry.
Will Poulter và Asim Chaudhry.
Ban đầu không có gì là dễ dàng cả", Asim Qureshi cho biết.
Đó là Asim Qureshi, Giám đốc nghiên cứu tại tổ chức nhân quyền CAGE.
Asim Noyan lừa đảo mọi người bằng những lời nói dối và trò chơi của mình.
Asim Noyan và đồng bọn,
Các committe được lãnh đạo bởi Asim Dasgupta,( Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chính phủ Tây Bengal).
Các committe được lãnh đạo bởi Asim Dasgupta,( Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chính phủ Tây Bengal).
Và đem lại cho đứa trẻ như Asim… Này. Cho tôi một cốc club soda. Quyên góp cho Vòng tay Samaritan.
Iraq đã thu được 3,744 tỷ USD từ xuất khẩu dầu mỏ trong tháng 7 theo phát ngôn viên Bộ Dầu mỏ Asim Jihad.
Và đem lại cho đứa trẻ như Asim… Này. Cho tôi một cốc club soda. Quyên góp cho Vòng tay Samaritan.
CNN dẫn lời phát ngôn viên quân đội, tướng Asim BajwaI, nói rằng sáu kẻ tấn công đã bị tiêu diệt.
được cho là Abu Asim al- Pakistani, bước vào khu vực dành cho nam giới lúc khoảng 22h30.
Saeed tới Trung Quốc, Ngoại trưởng Mohamed Asim tới Pakistan.
Trên trang cá nhân Twitter, Asim Bajwa, phát ngôn viên quân đội Pakistan cho biết hai viên phi công cũng đã thiệt mạng.