Examples of using Asmara in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thủ đô là Asmara.
Km từ Asmara.
Thị trưởng của Asmara.
Thủ đô của Eritrea là Asmara.
Eritrea: Asmara, thành phố hiện đại châu Phi.
Máy bay của RAF ném bom Asmara, Eritrea.
Asmara được chia thành 13 quận
Asmara tại Eritrea- một thành phố hiện đại châu Phi.
Asmara: một thành phố hiện đại châu Phi( 2017).
Nhà thờ Thánh Joseph ở thủ đô Asmara của Eritrea.
Khoảng cách& thời gian giữa chuyến bay Asmara →….
Asmara tại Eritrea- một thành phố hiện đại châu Phi.
Asmara: Thành phố hiện đại của châu Phi( 2017).
Rạp chiếu phim Impero, một rạp chiếu phim ở Asmara.
Eritrea đã mở lại Đại sứ quán Ethiopia tại thủ đô Asmara.
Eritrea đã mở lại Đại sứ quán Ethiopia tại thủ đô Asmara.
Ngân hàng được đặt tại Asmara, thủ đô của nước này.
Ông được cho là bị giam trong nhà tù Carchele ở miền trung Asmara.
Khi Eritrea độc lập năm 1993, Asmara lại trở thành thủ đô.
Quân Anh chiếm Asmara, thủ phủ Eritrea,