Examples of using Assassin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phái nữ từ 18 đến 34 tuổi thường chọn những tựa game như“ Candy Crush”,“ Assassin' s Creed” hay“ Tomb Raider”.
Một nguồn trợ giúp tiềm năng trong những nỗ lực đó là trò chơi điện tử năm 2014“ Assassin Creed Unity”, có bối cảnh tại Paris.
Với“ Origins”, mặc dù có rất nhiều thay đổi có ý nghĩa, nó làm chúng ta cảm thấy như đây là trò chơi“ Assassin' s Creed” chuẩn bài nhất trong nhiều năm.
Electronic Gaming Monthly đã cho trò chơi 8.5/ 10, viết" Assassin' s Creed Odyssey sống đúng như tên gọi của nó.
Electronic Gaming Monthly đã cho trò chơi 8.5/ 10, viết" Assassin' s Creed Odyssey sống vì tên gọi của nó.
Các trò chơi có sẵn khi ra mắt bao gồm:' Red Dead Redemption 2,'' Assassin Creed Odyssey,'' Just Dance 2020' và ba game' Tomb Raider.'.
Seri hoạt hình Assassin' s Creed đang được thực hiện bởi nhà sản xuất Castlevania.
Nó là phần lớn thứ tám trong loạt Assassin Creed, và sự kế thừa cho Assassin Creed IV năm 2013 của: Black Flag.
Kể từ khi phát hành Assassin' s Creed Unity,
Bởi vì Waver đã chứng kiến Assassin thất bại và bị tiêu diệt thông qua con mắt của familiar mà cậu phái đi.
Là một Assassin- Nắm vững các kỹ năng,
Với việc phát hành Assassin' s Creed II vào năm 2009,
The Assassin Next Door| Kirot( Hợp Đồng Sát Thủ)
American Assassin sẽ là sự hợp tác mới nhất của CBS Films và Lionsgate.
Whirlwind Assassin/ WWsin: Là một trong số các loại Assassin được xây dựng xung quanh các hiệu ứng tiền thưởng mà Chaos Runeword cung cấp.
Bạn là một Assassin, một chiến binh bao phủ bí mật và lo sợ cho sự tàn nhẫn của bạn.
Kể từ khi phát hành Assassin' s Creed Unity,
Assassin' s Creed Odyssey đưa nhượng quyền thương mại đến với bối cảnh Hy Lạp cổ đại, khi quân đội Sparta và dân chủ Athens đang ở giữa chiến tranh.
Assassin' s Creed IV:
Chúng tôi tin rằng thương hiệu Assassin' s Creed sẽ Cross- over đặt chân mãn ảnh sẽ làm hài lòng game thủ lẫn người hâm mộ điện ảnh.”.