Examples of using Atami in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nếu đích đến cuối cùng của bạn là ở đâu đó dọc theo Tokaido Shinkansen( tức là Odawara, Atami, Shizuoka, Nagoya,
Dòng 185( Tokyo- Atami, Misima thông qua các tuyến trên Tuyến Itō Izuhakone) Dòng E231- 1000( Tokyo- Atami- Numazu, thông qua các tuyến trên Tuyến Itō) Dòng E233- 3000( Tokyo- Atami- Numazu, thông qua các dịch vụ trên Tuyến Itō) Dòng 251( Ikebukuro/ Tokyo, Atami, thông qua tuyến Itō) Dòng 651.
gần Atami, nơi bị thiệt hại đáng kể, cũng như các đô thị khác trong vùng Kanto xung quanh.[ 1] Tầm cao sóng thần đã lên tới 35 feet tại Atami, tràn ngập thị trấn và chết chìm ba trăm người.[ 2].
Atami?- Đâu thế? Atami! .
Đã thấy Atami rồi.
Atami là hay nhất.
Chỗ đó tuyệt lắm! Atami.
Chỗ đó tuyệt lắm! Atami.
( đổi hướng từ Atami, Shizuoka).
Em sẽ đi tàu cao tốc. Atami?
Phà cũng khởi hành từ Atami ở Shizuoka.
Nên con mới muốn ba mẹ ở lại Atami.
Em sẽ đi tàu cao tốc. Atami?
Ba nhớ cái lúc đi từ Tokyo tới Atami.
Em sẽ đi tàu cao tốc. Atami?
Những chiếc tàu đó cũng nối Atami với Izu Ōshima.
Ba nhớ cái lúc đi từ Tokyo tới Atami.
Những chiếc tàu đó cũng nối Atami với Izu Ōshima.