Examples of using Athanasius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 328, Athanasius được bổ nhiệm làm Giám mục thành Alexandria.
Giám mục Athanasius Rethna Swamy được thụ phong vào tháng Tư năm nay.
Cùng với lời khen ngợi ngông cuồng của mình cho cô ấy, Athanasius d.
ĐGM Athanasius Schneider: Cuộc khủng hoảng đức tin trong Giáo hội ngày nay.
Người không có niềm tin đang điều hành Giáo hội- Giám mục Athanasius Schneider.
Athanasius, Historia Arianorum,
Bản đồ do Athanasius Kircher vẽ năm 1669, đặt Atlantis nằm giữa Đại Tây Dương.
Do đó ông được biết đến là Athanasius Contra Mundum(" Athanasiô chống lại thế giới").
Nó đặt Tin Mừng vào viễn cảnh nơi đây”, linh mục Athanasius Macora, O. F. M.
Do đó ông được biết đến là Athanasius Contra Mundum(" Athanasiô chống lại thế giới").
Có thể kể đến Tổ phụ Athanasius II và III của Nhà thờ Chính thống Hy Lạp Antioch.
Do đó ông được biết đến là Athanasius Contra Mundum(" Athanasiô chống lại thế giới").
Khi Ðức Athanasius đảm nhận vai trò Giám Mục của Alexandria, ngài tiếp tục chống với lạc thuyết Arian.
Là một người ủng hộ nhiệt thành của Athanasius của Alexandria, ông là người chống lại chủ thuyết Arianus.
theo Giám mục Athanasius Schneider.
Vào năm 367AD, Athanasius liệt kê 27 sách Tân ước( cùng một danh sách chúng ta có ngày hôm nay).
Athanasius quả quyết: Con Thiên Chúa không thể là một thụ tạo vì Người là Đấng Sáng Tạo của mọi sự.
Vào năm 367AD, Athanasius liệt kê 27 sách Tân ước( cùng một danh sách chúng ta có ngày hôm nay).
Anthony của sa mạc, được viết bởi Đức cha St. Athanasius.
Bản đồ Atlantis của Athanasius Kircher, đặt nó ở giữa Đại Tây Dương,