Examples of using Ativan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô có Ativan không? Ativan!
Ativan là gì?
Anh ta cần Ativan!
Cô có Ativan không? Ativan!
Anh ta cần Ativan!
Tôi cần ít Ativan!
Có một ống tiêm nhãn Ativan.
Tiêm ngay 2 mg Ativan.
Là thuốc clonazepam và ativan.
Ativan khi cần thiết. Và, ừm.
Không uống rượu trong khi dùng Ativan.
Lấy cho tôi một ít Ativan.
Tác dụng phụ do ativan gây ra.
Sự khác biệt giữa Xanax và Ativan.
Ativan khi cần thiết. Và, ừm.
Không uống rượu trong khi dùng Ativan.
Ativan, Prozac, còn nhiều nữa.
Nó sẽ giúp cô bình tĩnh lại. Ativan.
Những gì nên tránh trong khi dùng Ativan?
Các benzodiazepin thông thường bao gồm Valium và Ativan.