Examples of using Atiyah in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Michael Atiyah khẳng định đã chứng minh được giả thuyết Riemann.
Ngài Michael Atiyah Hiệu trưởng Cao đẳng Trinity, Đại học Cambridge.
Atiyah( giữa) nhận huân chương Fields tại Moscow năm 1966.
Michael Atiyah khẳng định đã chứng minh được giả thuyết Riemann.
Michael Atiyah khẳng định đã chứng minh được giả thuyết Riemann.
Bây giờ, ở tuổi 86, Atiyah hầu như không hạ thanh.
Sir Michael Atiyah đưa ra chứng minh mới cho giả thuyết Riemann.
Atiyah là cơn bão được đặt tên đầu tiên của mùa bão 2019/ 20.
Deir Atiyah có một số cối xay gió( đôi khi được gọi là Air Wheels).
( Interview with Atiyah.), Delhi newsline,
Sir Michael Atiyah FRS, Isaac Newton Institute,
Atiyah, giữa, cùng chia sẻ giải Abel với Singer, người bên trái vào năm 2004.
Tôi không rõ liệu hàm số đó có tồn tại trong tuyên bố của Atiyah hay không.
Atiyah đã sử dụng một“ phương pháp tiếp cận hoàn toàn mới” để giải quyết vấn đề.
Sir Michael Atiyah là một trong những nhà toán học quan trọng nhất trong hạ bán thế kỷ 20;
vẫn chưa giải được", Atiyah tuyên bố.
Mặc dù Michael Atiyah Rút nhiều giải thưởng- anh là người chiến thắng cả hai giải thưởng Trường và Abel cho toán học;
Hình học", theo cách diễn giải của Michael Atiyah và trường phái của ông ngày nay, bao gồm điều kể trên.
Chính vì công trình này mà Atiyah đã giành được huy chương Fields năm 1966
Vic Atiyah tuyên bố vào năm 1982 rằng do hàng xóm