Examples of using Atlantic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Harvey, tôi bị đá ra khỏi Atlantic vì đếm bài.
Tối thứ 7 tôi sẽ trở lại Atlantic.
Chúng ta sẽ đến Atlantic.
Thử nghiệm cho Virgin Atlantic 747.
Giờ thì xuống ngay Atlantic và dọn cái mớ hỗn độn đó, ngay!
Là chủ bút tờ Atlantic và đồng chủ bút tờ North American Review, Lowell gây được ảnh hưởng rất lớn.
Atlantic là một loại máy bay trinh sát tầm xa,
Theo báo Atlantic,“ một ước tính bảo thũ gợi ý hàng trăm dân thường không phải chiến binh đã bị ám sát chỉ riêng ở Pakistan.
Tạp chí The Atlantic đầu tiên đưa tin về những tin nhắn này, cho hay chúng khởi sự từ tháng 9 năm 2016, khi WikiLeaks nhắn tin cho ông Trump Jr.
Năm 2007, các nhà nghiên cứu Thụy Điển từng tuyên bố Atlantic nằm trên dải Dogger tại biển Bắc đã bị nhấn chìm trong thời kỳ đồ đồng.
tôi đã ở Atlantic lâu quá rồi, Tôi chỉ muốn cho họ có một cơ hội, ông biết không, tối thiểu là hợp với đề nghị này.
Nhưng người hâm mộ đã đổ về Atlantic Mai mới là ngày 4 tháng 7 cho Siêu giải đấu của võ hỗn hợp, Sparta!
Và tôi tự nghĩ, vào giữa đêm, giữa biển Atlantic, Washington có thể bị cái quái gì được cơ chứ?
Vua bộ lạc Xebel của Atlantic, cha của Mera,
Khi còn là sinh viên năm cuối đại học, Dean Knootz đã giành giải thưởng trong cuộc thi viết văn Atlantic Monthly và ông bắt đầu sáng tác kể từ đó.
Ventnor và West Atlantic( một phần của thị trấn Egg Harbor).
Kết quả thu được chính là lợi thế cạnh tranh rõ ràng được thể hiện trên tất cả các phương tiện truyền thông marketing của Atlantic.
Bradley giải đáp rõ:“ Emerson Collective sẽ toàn quyền có The Atlantic trong vòng 5 năm”.
Đó không phải là thứ gì lạ lẫm một khi bạn muốn đi trước trong việc thực hiện album- chúng tôi đã tới Atlantic với những cuốn băng trong tay….
Ric Flair vùng Atlantic.