Examples of using Atlantis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó được coi là phiên bản khác của thành phố Atlantis.
Đây là Cây đinh ba bị mất của Atlantis.
Đừng bao giờ trở lại Atlantis.
Đã đến lúc Atlantis trở lại.
Vulko đã biết về vị trí của cây đinh ba bị mất của Atlantis.
Đừng bao giờ quay lại Atlantis.
Người phụ nữ sẽ về Atlantis với ta.
Bây giờ, Xebel bên cạnh Atlantis.
Anh không bao giờ có thể quay lại Atlantis được nữa.
Tôi e rằng anh đã chọn nhầm thời điểm để đến Atlantis rồi.
Bây giờ, Xebel đang bên cạnh Atlantis.
Vulko đã biết về vị trí của cây đinh ba bị mất của Atlantis.
Đây là Cây đinh ba" xịn" bị mất của Atlantis.
Người dẫn dắt họ không phải là Atlantis.
Chúng ta sẽ không cúi đầu trước Atlantis.
Bạn được lệnh quay trở lại Atlantis.
Tên là Atlantis.
Giải cứu Atlantis.
Chinh phục Atlantis.
Tìm thấy Atlantis?