Examples of using Atlassian in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
với các công ty như Salesforce, Atlassian, Palantir Technologies,… đều tiếp sức cho cuộc cách mạng công nghiệp tiếp theo trên toàn cầu.
Phần mềm JIRA của Atlassian.
Nhóm NextGen chuyển sang Atlassian.
Atlassian IPO vào năm 2015.
Ngôn ngữ thiết kế Atlassian từ.
JPL chuyển sang sản phẩm Atlassian.
Khoảng một tháng trước, atlassian.
Không, tôi không làm việc cho atlassian.
Atlassian mua lại AgileCraft với giá$ 166M.
Atlassian là một công ty phần mềm của Úc.
Bây giờ khách hàng đang đến thẳng Atlassian.
Atlassian là một công ty phần mềm của Úc.
Hội nghị Atlassian đầu tiên được diễn ra.
Solr sử dụng Atlassian Confuence.
Atlassian giới thiệu diện mạo mới táo bạo của thương hiệu.
Ứng dụng Trello được chào đón trong gia đình Atlassian.
Mike Cannon- Brookes, nhà đồng sáng lập của Atlassian.
Anh đã có tiếng tăm tại Atlassian trước khi gia nhập Canva.
JIRA là một công cụ được phát triển bởi Công ty Úc Atlassian.
Atlassian có lãi mà không cần đầu tư mạo hiểm.