Examples of using Atletico in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiếp theo là Atletico Madrid với 22 lần.
Griezmann đã gia nhập Atletico từ năm 2014 sau khi rời Real Socieded.
Atletico không khá hơn.
Họ đang hơn Atletico Madrid 2 điểm.
Atletico thành công là nhờ các cầu thủ.
Atletico Madrid và giấc mơ về một mùa giải vĩ đại.
Diego đã ở Atletico trong 7 năm.
Atletico có 1 chiến thắng.
Griezmann đã gia nhập Atletico từ năm 2014 sau khi rời Real Socieded.
Thế còn Atletico Madrid?
Atletico biết cách làm thế nào để chiến thắng.
Atletico đang có khá nhiều vấn đề.
Với Atletico, đây là trận“ khuyến mại”.
Tuy nhiên, Atletico dường như không muốn bán.
Atletico không thể đánh bại Girona.
Atletico Madrid rất gần sao Chelsea.
Atletico đang thay đổi.
Và Atletico cũng vậy.
Trước khi quay về Atletico Madrid đầu năm 2015.
Tôi vẫn đang hạnh phúc tại Atletico.