Examples of using Auden in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chùm thơ W. H. Auden.
Xin lỗi.- Vậy… Auden.
Auden cũng vào vì nom già nhất.
Auden, cậu có khách. Xin lỗi.
Auden và những người ủng hộ khác.
Con muốn gặp chị Auden à?
Cuộc sống còn dài lắm, Auden.
Auden về chủ đề này.
Xin lỗi. Auden, cậu có khách.
Auden, cậu có khách. Xin lỗi.
Em là Auden à? Không hẳn.
Auden, con là pháo hoa mà cưng.
Được rồi, anh là ai, Auden?
Xin lỗi. Auden, cậu có khách.
Không hẳn. Em là Auden à?
Nhà thơ Anh W. H. Auden từng nói.
Auden, đây là Esther,
Auden, em không cần phải xấu hổ.
Phát âm Wystan Hugh Auden trong Tiếng Anh.
Kẻ yêu nhiều hơn”- W. H. Auden.
