Examples of using Audi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xem thêm nhiều hình ảnh xe cưới Audi tại đây.
Tương tự như vậy là Audi.
Ducati sắp về tay Audi?
Câu chuyện thành công: Audi.
Sinh thái, kinh tế và công nghệ cao: Audi A4 Avant g- tron.
Đó cũng là tháng thứ 63 tăng trưởng liên tục của Audi trong vài năm gần đây.
Giờ bên em đã có anh Audi.
Đầu nối DC đúc cho Audi.
Giống băng keo cá nhân thôi, tốt như… Audi 5000.
tốt như… Audi 5000.
Hệ thống âm thanh cao cấp Harman Kardon Premium Audi System 900W với 19 loa.
Bằng giá tiền tôi sẽ chọn audi or mercedes.
Đức sẽ thử nghiệm ý tưởng taxi bay của Airbus và Audi.
Nhiều hơn Audi.
Trong Tập đoàn Volkswagen, Audi AG đã đảm nhận trách nhiệm phát triển công nghệ pin nhiên liệu Fuel Cell và hiện đang làm việc trên thế hệ thứ sáu của mình.
Các chi nhánh lớn của Audi AG bao gồm quattro GmbH( Neckarsulm), Automobili Lamborghini S.
Ví dụ, A có nghĩa Audi, B là BMW,
Xe ô tô, là một chiếc Audi đã trượt khỏi đường
Theo Audi, hiệu suất tổng thể của quá trình tạo nhiên liệu sử dụng năng lượng tái tạo là khoảng 70%.