Examples of using Augie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhảy đi, Augie.
Augie, cứ dùng đi.
Còn đây là Augie.
Augie, thôi mà!
Augie, bỏ nó đi!
Cô không biết Augie đâu.
Augie, đừng nói vậy.
Nhảy đi, Augie, nhảy.
Augie sẽ lớn lên ở đây.
Augie, cậu Jake đâu?
Augie, mở đèn lên.
Augie, mày làm gì vậy?
Bọn tao bỏ hướng đạo, Augie.
Là cứt mà, Augie!
Augie, mày xuống xem đi.
Augie, bao nhiêu đó đủ rồi.
Augie sẽ lớn lên ở đây.
Augie. Anh thế nào?
Mụ nhai đít tao đó, Augie.
Anh không nên uống quá nhiều, Augie.