Examples of using Aurelio in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Aurelio Escovar nghiêng đầu về phía ánh đèn.
Hắn gửi tin nhắn thông qua Aurelio.
Bởi Aurelio Peccei và Alexander King.
Chào, tớ là Aurelio.- Chào!
Hắn gửi tin nhắn thông qua Aurelio.
Aurelio, ông luôn làm tôi đỏ mặt.
Don Aurelio Verdejo là Rượu trắng của thương hiệu.
Hân hạnh. Aurelio, Giám đốc điều hành.
Thật ra, Aurelio, sếp bọn cháu, chọn chúng.
Aurelio sẽ cằn nhằn anh nếu em không đi.
Ông đã quyết định một lựa chọn khó khăn, Aurelio.
Piazza Aurelio Saffi( cách trung tâm thành phố 7,9 km).
Chủ tịch câu lạc bộ hiện nay là ông Aurelio De Laurentiis.
Don Aurelio Crianza là một trong những ngôi sao của thương hiệu.
U chính là ông chủ lắm chiêu Aurelio De Laurentiis của Napoli.
San Martín del Rey Aurelio.
Tôi nghe nói cậu đã đấm con trai tôi. Aurelio nghe đây.
Điều này đã được chính chủ tịch Napoli, Aurelio De Laurentiis thừa nhận.
Don Aurelio Tempranillo Đây là lần đầu tiên rượu vang đỏ của thương hiệu.
Giờ tìm ý tưởng ứng dụng trước khi ta bị Aurelio đuổi nhé?