Examples of using Auschwitz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nơi ăn nghỉ của tôi là tại Trung tâm Hội nghị Thanh niên Auschwitz trên con đường giữa trại Auschwitz đầu tiên và cái trại chết người Birkenau hai dặm.
tư lệnh Auschwitz, xác nhận rằng Kaltenbrunner chưa từng ở đó,
Đức Giáo Hoàng Phanxicô gặp một ít người sống sót trại tử thần Auschwitz trong cuộc viếng thăm lịch sử địa điểm tưởng niệm ở miền nam Ba Lan.
Cô được sinh ra ở Guatemala đến Auschwitz cha người sống sót, và một Iberia mẹ- Guatemalan.
Khi các tù nhân đến Auschwitz, họ bị điều đi lao động khổ sai hoặc bị hành quyết ngay lập tức.
Những người sống sót rời khỏi trại Auschwitz vào cuối thế chiến thứ II vào tháng 2/ 1945.
Và đưa ông ta đến Auschwitz, nơi ông ta bị giết bởi Quân giải phóng. Năm 1942, Đức quốc xã chiếm bức tranh từ Mueller.
Tháng 1- Hồng quân Liên Xô đến Auschwitz và Birkenau ở Ba Lan
Một ban nhạc tù nhân( như ban nhạc nữ Auschwitz) bị buộc phải chơi những bản nhạc vui vẻ khi công nhân rời trại.
tư lệnh Auschwitz, xác nhận rằng Kaltenbrunner chưa từng ở đó,
Khi John Mackay 23 tuổi cứu Edith Steiner 20 tuổi ở Auschwitz vào năm 1944, họ không biết rằng rồi sẽ sống bên nhau suốt cuộc đời.
Tháng 1- Hồng quân Liên Xô đến Auschwitz và Birkenau ở Ba Lan
Anh muốn nói gì khi nói người Do thái bị đưa tới Auschwitz đã chịu” giải pháp cuối cùng”?
Tính ra thì cứ 6 người Do Thái bị giết trong vụ Holocaust thì 1 người là ở Auschwitz.
Hitler, Auschwitz, nhưng liệu đó là lỗi của họ?
do đó thoát khỏi Auschwitz.
Anh muốn nói gì khi nói người Do thái bị đưa tới Auschwitz đã chịu” giải pháp cuối cùng”?
Giải phẫu học trại tử thần Auschwitz.
Năm 1995, con số chết của trại tập trung Auschwitz như công bố của TT Ba Lan Lech Walesa theo xác định của những người ở bảo tàng Auschwitz.
Một đứa trẻ cho một đứa trẻ một bông hoa ngay sau khi chúng đến Auschwitz vào tháng 5 năm 1944.