Examples of using Austral in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thông tin chi tiết về các chuyến bay với Austral Lineas Aereas.
Air Austral đã ký một đơn đặt hàng chắc chắn cho ba máy bay A220.
Air Austral( Pháp) chạy các chuyến bay đến Madagascar hình thức Paris.
Sau khi rời thuyền và Carretera Austral, đến Argentina 22 km đi bộ.
Trường đại học nổi bật nhất của thành phố chính là Universidad Austral de Chile.
đồng tiền chính thức của Argentina trở thành austral.
Công viên này nằm ở trong khu vực Austral Andes ở Argentina,
Hai tháng sau, Air Austral mua cho mình chiếc Boeing B737- 500 đầu tiên cho mình.
Bạn sẽ phải lái xe khoảng 300 km từ Balmaceda trên Carretera Austral để đến công viên.
Công viên này nằm trong khu vực được gọi là Austral Andes ở Argentina, gần biên giới Chilê.
Austral Slab là một hand- drawn layered font được designed bởi Antipixel với các họa tiết độc đáo.
Sân bay Pierrefonds ở Saint- Pierre cũng có các chuyến bay từ Mauritius qua Air Austral và Air Mauritius.
Air Austral bay từ Paris
Austral Slab là một hand- drawn layered font được designed bởi Antipixel với các họa tiết độc đáo.
Air Austral[ 15], Air Madagascar[ 16]
Tính đến tháng 3 năm 2018, Carretera Austral chỉ mới được lát đường giữa Balmaceda và Cerro Castillo, Chile.
Sân bay Roland Garros là trung tâm của hãng Air Austral và đã phục vụ 2.067.764 lượt khách trong năm 2012.
Thổ dân đảo Austral: Quần đảo Austral-~ 7,000 Người Mangareva: Quần đảo Gambier- k.
Một trong những công ty của doanh nhân này là Austral Construcciones bị cáo buộc là đã trục lợi từ tham nhũng.
Các hãng hàng không khu vực: Air Austral, Air Madagascar