Examples of using Avenues in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được xây dựng trên Qaboos đường Sultan bên cạnh các showroom Porsche và đối diện với Trung tâm mua sắm Avenues ở trung tâm Thủ đô Muscat,
Các“ kim cương huyện”( nằm trên đường 47 giữa Avenues thứ năm và thứ sáu) địa điểm chính
đi chơi tại" The Avenues", trung tâm mua sắm lớn nhất ở Kuwait,
Nhà hàng gần Five Great Avenues.
Góc Buckingham và Balmoral Avenues, Springvale.
Hoạt động giải trí gần Five Great Avenues.
EU Business Avenues mang chuyên môn của Châu Âu đến với Đông Nam Á.
Thai Town( Los Angeles) bao gồm Đại lộ Hollywood, nằm giữa Normandie và Western Avenues.
Đường Bắc- Nam được dán nhãn“ Avenues” trong khi đường Đông- Tây được dán nhãn“ Đường phố”.
Đường Bắc- Nam được dán nhãn“ Avenues” trong khi đường Đông- Tây được dán nhãn“ Đường phố”.
Bar, ở góc Cedar và Riverside Avenues, là một trong những câu lạc bộ hàng đầu thị trấn.
Các tiện nghi thể thao tại Avenues bao gồm phòng tập thể dục và thể hình rộng rãi này.
Đường Bắc- Nam được dán nhãn“ Avenues” trong khi đường Đông- Tây được dán nhãn“ Đường phố”.
Giá: Một phòng cho hai người ở Staybridge Suites Times Square 340 West 40th St. giữa 9 và 10 Avenues; tel.
Để nộp đơn vào trường Avenues, các học sinh và phụ huynh nộp
Một bộ phim tài liệu“ Lối thoát”(“ Avenues of Escape”) dựa trên những câu chuyện của họ đã được chiếu trên Kênh truyền hình CBC.
Bên ngoài thành phố, trung tâm thương mại lớn nhất của Kuwait là The Avenues, tại đây bạn sẽ thấy nhiều lựa chọn cửa hàng quốc tế.
Explore all avenues'= khám phá tất cả con đường->
Nếu một học sinh đăng ký vào Avenues bậc trung học- lớp chín đến lớp 12- bộ phận tuyển sinh sẽ tiến hành một cuộc trò chuyện với học sinh đó.
Nhiều người e ngại rằng nhược điểm chính của việc đi học ở Manhattan là thiếu không gian ngoài trời, nhưng dường như Avenues tận dụng tối đa các không gian công cộng gần đó.